Đàn ông trung niên nên dinh dưỡng thế nào?

Đàn ông trung niên nên ăn uống như thế nào? - Ảnh 1.
  ;

Một số cá ;c bệnh mạn tí ;nh khô ;ng lâ ;y có ; liê ;n quan đến chế độ ăn uống như : bé ;o phì ; , tiểu đường ; cá ;c bệnh tim mạch : nâ ;ng cao huyết áp , cholesterol máu cao , xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi má ;u cơ tim và ; tai biến mạch má ;u nã ;o ; bệnh gout , một số bệnh ung thư . . . đã ; bắt đầu xuất hiện và ; ngà ;y cà ;ng tăng lê ;n cù ;ng có ; tuổi tá ;c . Cho nê ;n chế độ ăn uống hà ;ng ngà ;y đó ;ng 1 vai trò ; quan yếu trong việc phò ;ng ngừa , ngăn chặn bớt sự xuất hiện cá ;c bệnh trê ;n , hoặc đã ; mắc rồi thì ; cũng hạn chế được sự tiến triển của bệnh .

Những chiếc thực phẩm nê ;n dù ;ng

- Gạo và ; cá ;c chiếc lương thực khá ;c : ngô ; , khoai củ và ; cá ;c sản phẩm chế biến từ những thực phẩm nà ;y . Mỗi ngà ;y nê ;n ăn khoảng 350 - 400g gạo . Nếu ăn khoai củ , hoặc bú ;n , miến , phở thì ; ăn giảm gạo đi (100g gạo tương đương có ; : 300 - 400g khoai tâ ;y , khoai lang , khoai sọ , bú ;n , bá ;nh phở , tương tương sở hữu 10g miến khô ; và ; 80g mì ; tô ;m .)

- Chất đạm và ; chất bé ;o :

+ Thịt : Khô ;ng quá ; 200g/ngà ;y , giả dụ bị cao huyết á ;p hoặc cholesterol má ;u cao thì ; khô ;ng nê ;n ăn là ;m thịt mỡ và ; da cá ;c chiếc là ;m thịt gia cầm .

+ Cá ; : nê ;n ăn một tuần từ 2 - 3 bữa cá ; , mỗi bữa khoảng 100 - 150g .

+ Tô ;m , cua : nê ;n ăn 2 - 3 lần /1 tuần , mỗi lần 50 &ndash ; l00g .

+ Dầu (mỡ) : 20 - 25g/ngà ;y (lượng dầu mỡ để xà ;o nấu thức ăn) .

+ Đậu phụ : Ăn hai - 3 lần /tuần , mỗi lần 150g .

+ Nê ;n tập thó ;i quen uống sữa hà ;ng ngà ;y : mỗi ngà ;y từ 1 - hai cốc , nê ;n uống sữa đậu nà ;nh hoặc sữa bột tá ;ch bé ;o nếu bị thừa câ ;n , hoặc mỡ trong má ;u cao .

- Tăng cường ăn đa dạng rau xanh và ; quả chí ;n :

+ Rau : 400 - 500g/ngà ;y , quả chí ;n : 300 - 400g/ngà ;y .

+ Nước uống : 1 ,5 - hai lí ;t/ ngà ;y , nê ;n uống nước trà ; xanh , nước quả , nước đun sô ;i , nước khoá ;ng .

Những loại thực phẩm nê ;n hạn chế

  • Rượu , bia , nước ngọt , bá ;nh kẹo , đường ngọt .
  • Cá ;c loại phủ tạng : ó ;c , tim , gan , bầu dục , lò ;ng lợn (hạn chế cá ;c mó ;n ăn : chá ;o tim gan , bầu dục , lò ;ng lợn , tiết canh , trứng chần cho và ;o phở , trứng vịt lộn . . .) .
  • Trứng : 1 tuần chỉ nê ;n ăn 2 - 3 quả .
  • - Cá ;c mẫu thức ăn chế biến sẵn : xú ;c xí ;ch , lạp sườn , giết hun khó ;i .
  • Cá ;c loại thức ăn xà ;o rá ;n phổ thô ;ng dầu mỡ : chim quay , giết thịt rá ;n , giết quay . . . và ; cá ;c mó ;n xà ;o phổ quá ;t mỡ (cá ;c mó ;n ăn nà ;y thường có ; trong cá ;c quá ;n ăn nhà ; hà ;ng , cá ;c bữa chiê ;u đã ;i liê ;n hoan) .
  • Hạn chế ăn muối , nước mắm : lượng muối khô ;ng nê ;n ăn quá ; 6g/ngà ;y .  ;

  ;

Nguồn : Viện Dinh dưỡng Quốc gia

Có thể bạn quan tâm