Nhu cầu Calci

Nhóm tuổi/tình trạng sinh lý

NCDDKN Calci (mg/ngày)

Trẻ em

(tháng tuổi)

< 6

300

6-11

400

Trẻ nhỏ

(năm tuổi)

1-3

500

4-6

600

7-9

700

Nam vị thành niên (tuổi)

10-18

1.000

Nữ vị thành niên (tuổi)

10-18

1.000

Nam giới trưởng thành (tuổi)

19-49

700

50

1.000

Nữ giới trưởng thành (tuổi)

19-49

700

50

1.000

Phụ nữ mang thai (trong suốt cả thời kỳ mang thai)

 

1.000

Phụ nữ cho con bú (trong suốt cả thời kỳ cho bú)

 

1.000

Có thể bạn quan tâm